future progressive

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thì tương lai tiếp diễn: "future progressive" một thì trong ngữ pháp tiếng Anh, dùng để diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai. Thì này được cấu tạo bởi "will be" + động từ thêm đuôi "-ing".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "I will be running" is an example of the future progressive. ("I will be running" một dụ của thì tương lai tiếp diễn.)
    • The future progressive is used to describe ongoing actions in the future. (Thì tương lai tiếp diễn được dùng để mô tả các hành động đang diễn ra trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "future progressive tense": thì tương lai tiếp diễn.

    • We use the future progressive tense to emphasize the duration of an action in the future. (Chúng ta dùng thì tương lai tiếp diễn để nhấn mạnh khoảng thời gian của một hành động trong tương lai.)
  • "future progressive form": dạng tương lai tiếp diễn.

    • The future progressive form is created with "will be" and a present participle. (Dạng tương lai tiếp diễn được tạo thành với "will be" một hiện tại phân từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Future continuous: đồng nghĩa với "future progressive", một tên gọi khác của thì này.

    • The future continuous is another name for the future progressive. (Thì tương lai tiếp diễn một tên gọi khác của thì tương lai tiếp diễn.)
  • Present progressive: thì hiện tại tiếp diễn, dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.

    • The present progressive is similar to the future progressive but refers to now. (Thì hiện tại tiếp diễn tương tự thì tương lai tiếp diễn nhưng đề cập đến hiện tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Future continuous: thì tương lai tiếp diễn.
    • The future continuous is often used interchangeably with the future progressive. (Thì tương lai tiếp diễn thường được dùng thay thế cho nhau với thì tương lai tiếp diễn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "future progressive", đây một thuật ngữ ngữ pháp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "future progressive", đây một thuật ngữ ngữ pháp.