fêtes

Học thuật
Thân thiện
fêtes

Une famille prépare les décorations pour les fêtes de fin d'année.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (số nhiều của 'fête'):
    • Lễ hội, ngày hội: Chỉ một sự kiện công cộng hoặc tư nhân được tổ chức để ăn mừng, thường tính chất vui vẻ, giải trí.
    • Ngày lễ kỷ niệm: Chỉ ngày kỷ niệm một sự kiện đặc biệt, như sinh nhật, lễ cưới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les fêtes de fin d'année approchent. (Các lễ hội cuối năm đang đến gần.)
    • Ils organisent une fête pour son anniversaire. (Họ tổ chức một bữa tiệc cho sinh nhật của anh ấy.)
    • La fête nationale est le 14 juillet. (Ngày quốc khánh là 14 tháng Bảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fête des Mères/Fête des Pères": Ngày của Mẹ / Ngày của Cha.

    • J'ai offert des fleurs à ma mère pour la Fête des Mères. (Tôi đã tặng hoa cho mẹ tôi nhân Ngày của Mẹ.)
  • "Fête foraine": Hội chợ vui chơi, lễ hội các trò chơi gian hàng.

    • Les enfants adorent la fête foraine. (Trẻ em rất thích hội chợ vui chơi.)
  • "Être en fête": Đang trong không khí lễ hội, đang ďn mừng.

    • Toute la ville est en fête. (Cả thành phố đang trong không khí lễ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Fêter (động từ): Ăn mừng, tổ chức lễ kỷ niệm.

    • Nous allons fêter sa réussite. (Chúng tôi sẽ ăn mừng thành công của anh ấy.)
  • Fêtard, fêtarde (danh từ): Người thích tiệc tùng, người hay đi dự tiệc.

    • C'est une grande fêtarde. ( ấymột người rất thích tiệc tùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Célébration: Lễ kỷ niệm, sự ăn mừng.
  • Festivité: Hoạt động lễ hội, sự vui chơi ăn mừng (thường dùngsố nhiều: les festivités).
  • Réjouissance: Sự vui mừng, cuộc vui.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire la fête": Tiệc tùng, ăn chơi.

    • Les étudiants font la fête après les examens. (Sinh viên tiệc tùng sau các kỳ thi.)
  • "Ce n'est pas tous les jours fête": Không phải ngày nào cũngngày hộinói mọi chuyện không phải lúc nào cũng dễ dàng, thuận lợi).

    • Il faut travailler dur, ce n'est pas tous les jours fête. (Phải làm việc chăm chỉ, không phải ngày nào cũngngày hội đâu.)
fêtes

Une famille prépare les décorations pour les fêtes de fin d'année.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) khả năng vận hành tốt (của một thiết bị)

Từ gần giống