gần bên

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị trí sát cạnh, liền kề: Chỉ một vật, địa điểm hoặc người ở ngay bên cạnh, rất gần, không khoảng cách đáng kể.
    • quan hệ gần gũi về không gian: Nhấn mạnh sự tiếp giáp, kề cận trong không gian địa hoặc vị trí.
  2. Trạng từ:

    • một vị trí rất gần, ngay cạnh: Dùng để mô tả vị trí của hành động hoặc trạng thái diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Khu vườn của nhà tôi gần bên một con sông nhỏ. (Khu vườn của nhà tôingay cạnh một con sông nhỏ.)
    • Hai ngôi nhà gần bên nhau tạo nên một khung cảnh thân thuộc. (Hai ngôi nhà liền kề nhau tạo nên một khung cảnh thân thuộc.)
  • Trạng từ:

    • ấy luôn đứng gần bên để hỗ trợ bạn . ( ấy luôn đứng ngay bên cạnh để hỗ trợ bạn .)
    • Hãy ngồi gần bên đây để tôi nói chuyện cho dễ nghe. (Hãy ngồi ngay cạnh đây để tôi nói chuyện cho dễ nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương để diễn tả sự gần gũi, thân thiết: Thường mang sắc thái tình cảm, không chỉ về khoảng cách vật .

    • đi xa, trái tim anh vẫn cảm thấy gần bên em. ( đi xa, trái tim anh vẫn cảm thấyngay bên cạnh em.)
  • Kết hợp với các động từ chỉ trạng thái hoặc hành động: Nhấn mạnh vị trí thực hiện hành động.

    • sống gần bên, ở gần bên, đứng gần bên.
Biến thể từ gần giống
  • Bên cạnh (giới từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự, chỉ vị trí kề sát.

    • Anh ấy ngồi bên cạnh tôi. (Anh ấy ngồi cạnh tôi.)
  • Kế bên (tính từ/trạng từ): Nhấn mạnh tính chất liền kề, tiếp giáp ngay lập tức.

    • Cửa hàng nằm kế bên rạp chiếu phim. (Cửa hàng nằm ngay bên cạnh rạp chiếu phim.)
  • Lân cận (tính từ): Mang tính trang trọng hơn, thường dùng cho khu vực, vùng địa .

    • các vùng lân cận (các vùng kế cận).
Từ đồng nghĩa
  • Sát cạnh: Rất gần, không khoảng cách.
  • Liền kề: Tiếp giáp trực tiếp, chung ranh giới.
  • Kề cận: Ở vị trí gần, tiếp giáp (thường dùng trong văn viết).
Từ trái nghĩa
  • Xa cách: Ở khoảng cách lớn.
  • Xa xôi: Rất xa, cách trở.
  • Biệt lập: Tách biệt, khônggần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ/trạng từ tiếng Việt. Tuy nhiên, có thể xem xét các cụm động từ thường đi kèm.) - gần bên: Sống hoặc tồn tạivị trí rất gần. - Gia đình tôi đã gần bên nhau qua bao khó khăn. (Gia đình tôi đãcạnh nhau qua bao khó khăn.)

  • Đứng gần bên: Tư thế đứngvị trí sát cạnh.
    • Người lính canh đứng gần bên cổng thành. (Người lính canh đứng ngay cạnh cổng thành.)
Thành ngữ liên quan
  • Gần bên như hình với bóng: Thành ngữ von sự gần gũi, gắn bó khăng khít, luôncạnh nhau.
    • Hai đứa trẻ chơi với nhau gần bên như hình với bóng. (Hai đứa trẻ chơi với nhau gần gũi như hình với bóng.)
gần bên
Hai ngôi nhà gần bên nhau tạo nên một khung cảnh thân thuộc.