gaiter
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ống xà cạp, ống bảo vệ chân : Một vật dụng bằng vải hoặc da, thường có dạng ống, dùng để che phủ và bảo vệ phần chân từ mắt cá lên đến bắp chân hoặc đầu gối, thường được sử dụng khi đi bộ đường dài, đi săn, hoặc trong một số trang phục đồng phục. Phần cổ giày cao : Một phần của một số loại giày (như giày thể thao hoặc giày leo núi) bao quanh và che phủ mắt cá chân, thường c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A protective covering for the lower leg : A gaiter is a piece of clothing, typically made of cloth or leather, that covers the leg from the knee to the ankle. It is worn to protect the leg from mud, water, or debris. A type of shoe or boot covering : A gaiter can also refer to a shoe or a part of a shoe that covers the ankle, often featuring elastic sections for a snug fit. A...
See full definition →