galactogène

Học thuật
Thân thiện
galactogène

Une tisane galactogène aide les mères qui allaitent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Sinh sữa: Dùng để mô tả một chất, thực phẩm hoặc phương pháp tác dụng kích thích, tăng cường hoặc hỗ trợ việc sản xuất sữa mẹ.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Y học) Thuốc sinh sữa: Chỉ một loại thuốc, dược phẩm hoặc chất tác dụng làm tăng tiết sữaphụ nữ đang cho con .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Certaines plantes sont réputées galactogènes. (Một số loại cây được cho là tính sinh sữa.)
    • Le fenouil a des propriétés galactogènes. (Thì là đặc tính sinh sữa.)
  • Danh từ giống đực:

    • La sage-femme lui a prescrit un galactogène. (Nữ hộ sinh đã cho ấy một loại thuốc sinh sữa.)
    • Ce complément alimentaire est un galactogène naturel. (Thực phẩm chức năng nàymột thuốc sinh sữa tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effet galactogène": tác dụng sinh sữa.
    • L'infusion de cette herbe a un effet galactogène puissant. (Nước hãm của loại thảo mộc này tác dụng sinh sữa mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Galactagogue (danh từ giống đực): Đâymột từ đồng nghĩa chuyên ngành hơn, cũng có nghĩathuốc sinh sữa.
    • Le mot "galactagogue" est un synonyme savant de "galactogène". (Từ "galactagogue" là một từ đồng nghĩa chuyên môn của "galactogène".)
Từ đồng nghĩa
  • Lactogène (tính từ/danh từ): Sinh sữa / thuốc sinh sữa (ít phổ biến hơn).
  • Stimulant de la lactation (cụm danh từ): Chất kích thích tiết sữa.
galactogène

Une tisane galactogène aide les mères qui allaitent.

tính từ
  1. (y học) sinh sữa
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc sinh sữa