galette
Không tìm thấy từ "galette"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bánh kẹp : Một loại bánh dẹt, thường làm từ bột mì, có thể có nhân mặn hoặc ngọt. (Hàng hải) Bánh quy cứng : Loại bánh quy khô, cứng, được dùng làm lương thực dự trữ trên tàu biển ngày xưa. (Thông tục) Tiền, xìn : Tiền (cách nói thông tục, suồng sã). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Pour le déjeuner, j'ai mangé une galette de sarrasin. (Cho bữa trưa, tôi đã ăn mộ...
See full definition →