galicia

galicia

A family enjoys a scenic coastal walk in Galicia.

Định nghĩa

Danh từ: - Galicia tên của một vùng ( từng một vương quốc) nằmphía tây bắc Tây Ban Nha, giáp với Đại Tây Dương vịnh Biscay. Đây một khu vực nền văn hóa lịch sử riêng biệt, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên, ẩm thực hải sản ngôn ngữ Galicia (Galician).

dụ sử dụng
  • (Galicia nổi tiếng với đường bờ biển đẹp hải sản.)
  • (Vùng Galicia ngôn ngữ riêng tiếng Galicia, được công nhận ngôn ngữ chính thức cùng với tiếng Tây Ban Nha.)
  • (Nhiều người hành hương đi qua Galicia trên con đường Santiago.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Galicia" cũng có thể được dùng để chỉ một vùng lịch sửTrung Âu (thuộc Ba Lan Ukraina ngày nay), nhưng trong ngữ cảnh thông thường, từ này thường được hiểu vùngTây Ban Nha.
  • (Vùng lịch sử Galicia ở Đông Âu hiện nay bị chia cắt giữa Ba Lan Ukraina.)
Biến thể từ gần giống
  • Galician (adj/danh từ): thuộc về Galicia; người Galicia; tiếng Galicia.
    • Galician cuisine is famous for its octopus dish called pulpo a la gallega. (Ẩm thực Galicia nổi tiếng với món bạch tuộc gọi là pulpo a la gallega.)
  • Galicia (không biến thể chính thức, nhưng có thể dùng với mạo từ xác định: trong một số ngữ cảnh lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể diễn đạt bằng cụm từ: vùng Galicia, xứ Galicia (dùng trong văn phong lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "Galicia".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Galicia".