gambling contract

Định nghĩa

Danh từ: Hợp đồng cờ bạc một thỏa thuận pháp việc thực hiện nghĩa vụ của một bên phụ thuộc vào kết quả của một vụ cược. Loại hợp đồng này thường không hiệu lực pháp luật (không thể thi hành) theo quy chế của hầu hết các khu vực tài phán.

dụ sử dụng
  • (Một hợp đồng cờ bạc thường bị coi vô hiệu không thể thi hành bởi tòa án.)
  • (Nếu bạn một hợp đồng cờ bạc, bạn có thể không thể kiện bên kia nếu họ không trả tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be void ab initio": vô hiệu ngay từ đầu (thường dùng cho hợp đồng cờ bạc).

    • A gambling contract is void ab initio because it involves illegal activity. (Một hợp đồng cờ bạc vô hiệu ngay từ đầu liên quan đến hoạt động bất hợp pháp.)
  • "unenforceable by statute": không thể thi hành theo luật định.

    • Most jurisdictions declare a gambling contract unenforceable by statute. (Hầu hết các khu vực tài phán tuyên bố hợp đồng cờ bạc không thể thi hành theo luật định.)
Biến thể từ gần giống
  • Contract of wager (danh từ): hợp đồng cược – một thuật ngữ đồng nghĩa pháp , thường dùng thay thế cho "gambling contract".
    • A contract of wager is treated the same as a gambling contract under the law. (Một hợp đồng cược được pháp luật đối xử giống như hợp đồng cờ bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Wagering agreement: thỏa thuận cược.
  • Betting contract: hợp đồng đặt cược.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến liên quan trực tiếp đến "gambling contract".)

Thành ngữ liên quan
  • "to have a gambler's ruin": phá sản cờ bạc (thành ngữ liên quan đến hậu quả của cờ bạc, không trực tiếp về hợp đồng).
    • He signed a gambling contract and later faced a gambler's ruin. (Anh ta một hợp đồng cờ bạc sau đó đối mặt với cảnh phá sản cờ bạc.)