garter stitch

garter stitch

A knitter creates a soft scarf using the garter stitch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mũi đan sọc ngang: "garter stitch" một kỹ thuật đan len cơ bản, tạo ra các đường gợn ngang trên bề mặt vải đan. Kỹ thuật này được thực hiện bằng cách đan mũi xuống (knit stitch) trên cả hai mặt của hàng đan, thay vì đan mũi lên (purl stitch) ở mặt trái.
dụ sử dụng
  • (Chiếc khăn được đan hoàn toàn bằng mũi đan sọc ngang, tạo cho một vẻ ngoài vân gợn.)
  • (Đối với người mới bắt đầu, mũi đan sọc ngang thường mẫu đan đầu tiên họ học đơn giản có thể đan hai mặt như nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work in garter stitch": thực hiện đan theo mũi sọc ngang.

    • The pattern instructs you to work the first 10 rows in garter stitch. (Mẫu đan hướng dẫn bạn đan 10 hàng đầu tiên bằng mũi đan sọc ngang.)
  • "garter stitch border": viền đan bằng mũi sọc ngang.

    • A garter stitch border prevents the edges of the fabric from curling. (Viền đan bằng mũi sọc ngang giúp ngăn các mép vải bị cuộn lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Stockinette stitch (danh từ): mũi đan trơn (tạo mặt phẳng, có mặt trái mặt phải khác nhau).

    • Unlike the garter stitch, stockinette stitch curls at the edges. (Không giống mũi đan sọc ngang, mũi đan trơn bị cuộnmép.)
  • Knit stitch (danh từ): mũi đan xuống (mũi cơ bản tạo nên garter stitch).

    • The garter stitch is simply a series of knit stitches repeated on every row. (Mũi đan sọc ngang chỉ đơn giản một chuỗi các mũi đan xuống lặp lại trên mọi hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ridged knitting pattern: mẫu đan gợn ngang (mô tả hình dạng của garter stitch).
    • The garter stitch is also called the ridged knitting pattern due to its texture. (Mũi đan sọc ngang còn được gọi là mẫu đan gợn ngang kết cấu của .)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Knit up: đan nhanh hoặc hoàn thành một phần đan.
    • She knit up the garter stitch section in just two evenings. ( ấy đan xong phần mũi sọc ngang chỉ trong hai buổi tối.)
Thành ngữ liên quan
  • As easy as garter stitch: dễ như đan mũi sọc ngang (thành ngữ so sánh, ám chỉ điều đó rất đơn giản).
    • Learning this new software is as easy as garter stitch for a seasoned knitter. (Học phần mềm mới này dễ như đan mũi sọc ngang đối với một người đan len dày dạn kinh nghiệm.)