gastroscopy

gastroscopy

A doctor performs a gastroscopy on a patient.

Định nghĩa

Danh từ:
Nội soi dạ dày: "gastroscopy" một thủ thuật y khoa dùng để kiểm tra trực quan bên trong dạ dày thông qua một ống nội soi (gastroscope) được đưa vào qua thực quản.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đề nghị nội soi dạ dày để điều tra nguyên nhân gây đau dạ dày của ấy.)
  • (Một ca nội soi dạ dày thường kéo dài khoảng 15 đến 30 phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo a gastroscopy": trải qua một cuộc nội soi dạ dày.
    • The patient will undergo a gastroscopy tomorrow morning. (Bệnh nhân sẽ trải qua nội soi dạ dày vào sáng mai.)
  • "to perform a gastroscopy": thực hiện nội soi dạ dày.
    • The gastroenterologist performed a gastroscopy to check for ulcers. (Bác sĩ tiêu hóa đã thực hiện nội soi dạ dày để kiểm tra loét dạ dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Gastroscope (danh từ): ống nội soi dùng trong thủ thuật này.
    • The gastroscope is a flexible tube with a camera. (Ống nội soi dạ dày một ống mềm gắn camera.)
  • Gastroscopic (tính từ): thuộc về nội soi dạ dày.
    • A gastroscopic examination is minimally invasive. (Một cuộc kiểm tra nội soi dạ dày ít xâm lấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Upper endoscopy (nội soi tiêu hóa trên): thường dùng thay thế cho "gastroscopy" cùng kiểm tra dạ dày thực quản.
  • Stomach examination (kiểm tra dạ dày): mô tả chung hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Gastroscopy with biopsy: nội soi dạ dày kèm sinh thiết (lấy mẫu ).
    • A gastroscopy with biopsy was performed to rule out cancer. (Nội soi dạ dày kèm sinh thiết đã được thực hiện để loại trừ ung thư.)
  • Gastroscopy under sedation: nội soi dạ dày dưới thuốc an thần.
    • Most patients prefer gastroscopy under sedation for comfort. (Hầu hết bệnh nhân thích nội soi dạ dày dưới thuốc an thần để thoải mái hơn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ trực tiếp cho từ "gastroscopy" trong tiếng Anh thông dụng.)