genus centrosema

Định nghĩa

Danh từ: genus centrosema một danh từ khoa học dùng để chỉ một chi thực vật trong họ Đậu (Leguminosae), bao gồm các loài dây leo chủ yếu nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ. Các loài trong chi này đặc điểm kép gồm ba lá chét ( tam diệp) hoa lớn.

dụ sử dụng
  • includes species like , which is commonly used as a cover crop. (Chi bao gồm các loài như , thường được sử dụng làm cây che phủ đất.)
  • The trifoliate leaves and large flowers are characteristic of . ( tam diệp hoa lớn đặc điểm đặc trưng của chi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại sinh học: thường được nhắc đến trong các tài liệu thực vật học để mô tả nhóm cây họ Đậu giá trị nông nghiệp.
    • The classification of genus centrosema within the Leguminosae family is based on its trifoliate leaves and floral morphology. (Việc phân loại chi genus centrosema trong họ Đậu dựa trên tam diệp hình thái hoa của .)
Biến thể từ gần giống
  • Centrosema (n): tên thường gọi của chi này (thường được dùng thay cho trong ngữ cảnh không chính thức).
    • Centrosema is a genus of tropical vines. (Centrosema một chi dây leo nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi Centrosema: tên gọi thông thường bằng tiếng Việt cho .
  • Dây leo họ Đậu nhiệt đới châu Mỹ: mô tả chức năng của các loài trong chi này.
Các cụm từ liên quan
  • Species of genus centrosema: các loài thuộc chi .
    • Many species of genus centrosema are used as forage for livestock. (Nhiều loài thuộc chi genus centrosema được dùng làm thức ăn gia súc.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến genus centrosema đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.