genus colocasia

Định nghĩa

Danh từ: Chi Khoai môn (danh pháp khoa học: Colocasia), một chi thực vật nhỏ gồm các loài thân thảo sống lâu năm, củ, chủ yếu phân bốvùng nhiệt đới châu Á. Loài điển hình phổ biến nhất trong chi này khoai môn (Colocasia esculenta).

dụ sử dụng
  • (Chi Colocasia bao gồm cây khoai môn, một loại lương thực chínhnhiều vùng nhiệt đới.)
  • (Các nhà thực vật học phân loại khoai môn thuộc chi Colocasia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus Colocasia" trong phân loại thực vật: Dùng để chỉ một nhóm phân loại cụ thể trong họ Ráy (Araceae), đặc trưng bởi hình tim lớn củ giàu tinh bột.
    • The genus Colocasia is closely related to the genus Alocasia, but differs in leaf shape and root structure. (Chi Colocasia quan hệ gần với chi Alocasia, nhưng khác nhau về hình dạng cấu trúc rễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Colocasia esculenta (n): loài khoai môn phổ biến nhất.
    • Colocasia esculenta is widely cultivated for its edible corms. (Colocasia esculenta được trồng rộng rãi củ thân của có thể ăn được.)
  • Khoai môn (n): tên gọi thông thường của các loài trong chi Colocasia.
    • Khoai môn một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Việt Nam. (Khoai môn một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi Khoai môn: thuật ngữ tiếng Việt tương đương.
  • Taro genus: tên tiếng Anh thông dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "genus Colocasia" đây thuật ngữ khoa học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "genus Colocasia".

Từ gần giống