genus cytisus

Định nghĩa

Danh từ riêng (tên khoa học): - Chi Đậu chổi (Cytisus): "genus Cytisus" một chi thực vật lớn trong họ Đậu (Fabaceae), bao gồm các loài cây bụi thường xanh hoặc rụng , cứng hoặc gai, nguồn gốc từ Cựu Thế giới (châu Âu, châu Á, Bắc Phi). Đặc điểm nổi bật hoa dạng cánh bướm, thường màu vàng, thân cây được dùng làm chổi.

dụ sử dụng
  • (Chi Cytisus bao gồm nhiều loài cây chổi được dùng trong y học cổ truyền.)
  • (Chi Cytisus đặc điểm cành cứng hoa màu vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus Cytisus" trong phân loại thực vật: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các tài liệu khoa học để chỉ nhóm thực vật quan hệ họ hàng gần.
    • Botanists have reclassified several species from the genus Cytisus to related genera. (Các nhà thực vật học đã phân loại lại một số loài từ chi Cytisus sang các chi liên quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Cytisus (danh từ): Tên chi thực vật, viết tắt của genus Cytisus.

    • Cytisus scoparius is a common species known as Scotch broom. (Cytisus scoparius loài phổ biến được gọi là cây chổi Scotch.)
  • Cytisine (danh từ): Một alkaloid trong các loài thuộc chi Cytisus, được dùng trong dược phẩm.

    • Cytisine is used in some smoking cessation aids. (Cytisine được dùng trong một số sản phẩm hỗ trợ cai thuốc lá.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi Đậu chổi: Tên thông dụng trong tiếng Việt cho genus Cytisus.
  • Broom genus: Tên tiếng Anh thông thường chỉ chi này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "genus Cytisus" đây thuật ngữ khoa học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp. Tuy nhiên, từ "broom" (chổi) trong tên thông dụng có thể liên quan đến thành ngữ: - A new broom sweeps clean: Người mới thay đổi cách làm . - The new manager is a new broom sweeping clean the old procedures. (Người quản lý mới thay đổi hoàn toàn các quy trình .)