genus dendrobium

genus dendrobium

A botanist carefully examines a genus Dendrobium orchid in a greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: Chi Dendrobium một chi lớn đa dạng, chủ yếu gồm các loài phong lan biểu sinh (sống bám trên cây khác) hoặc thạch sinh (sống trên đá), phân bốvùng nhiệt đới cận nhiệt đới châu Á châu Đại Dương.

dụ sử dụng
  • (Chi Dendrobium bao gồm nhiều loài phong lan phổ biến được dùng trong lai tạo.)
  • (Nhiều loài trong chi Dendrobium nổi tiếng với hoa rực rỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus dendrobium" trong phân loại học: Đây một đơn vị phân loại (taxon) ở cấp chi, thuộc họ Phong lan (Orchidaceae). Tên chi được viết hoa in nghiêng theo quy tắc danh pháp khoa học.
    • The genus dendrobium is one of the largest in the orchid family. (Chi Dendrobium một trong những chi lớn nhất trong họ Phong lan.)
Biến thể từ gần giống
  • Dendrobium (danh từ): Tên viết tắt hoặc dạng không "genus", dùng để chỉ một loài cụ thể hoặc chi nói chung.
    • This dendrobium blooms in winter. (Cây dendrobium này nở hoa vào mùa đông.)
  • Dendrobium nobile (danh từ): Một loài phổ biến trong chi Dendrobium, thường được trồng làm cảnh.
    • Dendrobium nobile is a favorite among orchid enthusiasts. (Dendrobium nobile loài được những người yêu phong lan ưa thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi phong lan Dendrobium: Cách diễn đạt tương tự trong tiếng Việt.
  • Nhóm Dendrobium: Cách gọi không chính thức nhưng dễ hiểu.
Các cụm từ liên quan
  • "genus dendrobium species": Các loài thuộc chi Dendrobium.
    • Over 1,200 species are classified under the genus dendrobium. (Hơn 1.200 loài được xếp vào chi Dendrobium.)
  • "genus dendrobium hybrid": Cây lai giữa các loài trong chi Dendrobium.
    • The genus dendrobium hybrid shows vibrant colors. (Cây lai của chi Dendrobium màu sắc rực rỡ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "genus dendrobium" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.