genus nestor

genus nestor

A kea from the genus Nestor perches on a rocky alpine branch.

Định nghĩa

Danh từ: - Giống Nestor: "genus Nestor" một danh từ khoa học dùng để chỉ một giống (chi) trong họ Psittacidae (họ Vẹt). Giống này bao gồm các loài vẹt nguồn gốc từ New Zealand, nổi bật với mỏ khỏe khả năng thích nghi với môi trường rừng núi.

dụ sử dụng
  • (Giống Nestor bao gồm loài kea loài kaka.)
  • (Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của các loài chim trong giống Nestor trong nhiều thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to genus Nestor": thuộc về giống Nestor.

    • The kea belongs to genus Nestor and is known for its intelligence. (Loài kea thuộc về giống Nestor nổi tiếng với trí thông minh.)
  • "classification of genus Nestor": phân loại của giống Nestor.

    • The classification of genus Nestor has been revised based on genetic studies. (Việc phân loại giống Nestor đã được sửa đổi dựa trên các nghiên cứu di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Nestorinae (danh từ): phân họ Nestorinae, một nhóm nhỏ trong họ Psittacidae chứa giống Nestor.
    • Nestorinae is a subfamily that includes only the genus Nestor. (Phân họ Nestorinae chỉ bao gồm giống Nestor.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi Nestor: cách dịch tương tự trong tiếng Việt, dùng trong ngữ cảnh phân loại sinh học.
    • Chi Nestor một nhóm vẹt đặc hữu của New Zealand. (Genus Nestor is a group of parrots endemic to New Zealand.)
Các cụm từ liên quan
  • Species within genus Nestor: các loài trong giống Nestor.
    • There are only two living species within genus Nestor: the kea and the kaka. (Chỉ hai loài còn sống trong giống Nestor: kea kaka.)
Thành ngữ liên quan
  • A parrot of genus Nestor: một con vẹt thuộc giống Nestor.
    • The kea, a parrot of genus Nestor, is famous for its playful curiosity. (Kea, một con vẹt thuộc giống Nestor, nổi tiếng với tính tò mò nghịch ngợm.)