genus platycerium

genus platycerium

A large genus platycerium fern grows on the side of a tree trunk.

Định nghĩa

Danh từ: Chi Platycerium (genus Platycerium) một chi dương xỉ nhiệt đới thuộc Cựu Thế giới, thường mọc biểu sinh (trên cây khác). Đây tên khoa học của chi dương xỉ sừng hươu (staghorn fern) dương xỉ tổ ong (elkhorn fern), đặc trưng bởi các bào tử hình sừng hoặc bản rộng, thường được trồng làm cây cảnh.

dụ sử dụng
  • (Chi Platycerium bao gồm nhiều loại dương xỉ cảnh phổ biến.)
  • (Chi Platycerium nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới của châu Phi, châu Á Úc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "belongs to the genus Platycerium": thuộc về chi Platycerium.

    • This fern belongs to the genus Platycerium, known for its unique fronds. (Loài dương xỉ này thuộc chi Platycerium, nổi tiếng với các độc đáo.)
  • "species of genus Platycerium": các loài trong chi Platycerium.

    • There are about 18 species of genus Platycerium. ( khoảng 18 loài thuộc chi Platycerium.)
Biến thể từ gần giống
  • Platycerium (danh từ): tên chi, thường dùng trong văn bản khoa học.
  • Platycerium bifurcatum (danh từ): loài dương xỉ sừng hươu phổ biến nhất trong chi này.
Từ đồng nghĩa
  • Staghorn fern (danh từ): dương xỉ sừng hươu (tên thông dụng, thường chỉ các loài trong chi Platycerium).
  • Elkhorn fern (danh từ): dương xỉ tổ ong (một tên gọi khác, đôi khi dùng cho loài Platycerium bifurcatum).
Các cụm từ liên quan
  • Epiphytic ferns of the genus Platycerium: dương xỉ biểu sinh thuộc chi Platycerium.
    • These epiphytic ferns of the genus Platycerium grow on tree trunks. (Những loài dương xỉ biểu sinh thuộc chi Platycerium mọc trên thân cây.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "genus Platycerium", đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành thực vật học.