genus pyrrosia

genus pyrrosia

A small genus Pyrrosia fern grows on the bark of a tree in a tropical forest.

Định nghĩa

Danh từ: Genus Pyrrosia một chi dương xỉ thuộc họ Polypodiaceae, bao gồm các loài thực vật sống biểu sinh (trên cây khác), trên đá (thạch sinh), hoặc trên mặt đất, phân bố chủ yếuvùng nhiệt đới Cựu Thế giới (châu Á, châu Phi, châu Đại Dương).

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm nhiều loài dương xỉ mọc trên đá thân cây.)
  • (Chi thường được tìm thấy trong các khu rừng mưa nhiệt đớiĐông Nam Á.)
  • (Một số loài thuộc chi được ưa chuộng trong làm vườn cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus Pyrrosia" trong phân loại thực vật: Đây một đơn vị phân loại chính thức, dùng để chỉ nhóm dương xỉ đặc điểm chung như đơn, mọc so le, túi bào tử nằmmặt dưới .

    • The taxonomic classification of genus Pyrrosia has been revised based on molecular studies. (Phân loại học của chi Pyrrosia đã được sửa đổi dựa trên các nghiên cứu phân tử.)
  • "genus Pyrrosia" trong sinh thái học: Đề cập đến vai trò của các loài trong chi này trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, nơi chúng giúp giữ ẩm tạo môi trường sống cho côn trùng nhỏ.

    • Genus Pyrrosia plays an important role in maintaining humidity in tropical forest canopies. (Chi Pyrrosia đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì độ ẩmtán rừng nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrrosia (danh từ riêng): tên chi (không biến thể thông dụng).
  • Pyrrosia lingua (danh từ): một loài phổ biến trong chi Pyrrosia, thường được gọi là "dương xỉ lưỡi" do hình dạng giống lưỡi.

    • Pyrrosia lingua is a species native to East Asia. (Pyrrosia lingua một loài bản địaĐông Á.)
  • Polypodiaceae (danh từ): họ dương xỉ chi Pyrrosia thuộc về.

    • The family Polypodiaceae includes many epiphytic ferns. (Họ Polypodiaceae bao gồm nhiều loài dương xỉ biểu sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi dương xỉ Pyrrosia: cách gọi tương đương trong tiếng Việt.

    • Chi dương xỉ Pyrrosia khoảng 60-70 loài trên thế giới. (Chi dương xỉ Pyrrosia khoảng 60-70 loài trên thế giới.)
  • Dương xỉ thuộc chi Pyrrosia: dùng để chỉ bất kỳ loài nào trong chi này.

    • Các loài dương xỉ thuộc chi Pyrrosia thường dày dai. (Các loài dương xỉ thuộc chi Pyrrosia thường dày dai.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan genus Pyrrosia danh từ chỉ phân loại thực vật, không phải động từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.