genus rhyacotriton

genus rhyacotriton

A scientist carefully observes a genus Rhyacotriton in a clear mountain stream.

Định nghĩa

Danh từ: Genus Rhyacotriton một danh từ khoa học chỉ một chi (genus) trong sinh học, thuộc về họ kỳ giông. Chi này bao gồm các loài kỳ giông Olympic, một nhóm kỳ giông nhỏ sốngsuối nước lạnh trong rừng ẩm ướt tại vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Chi chỉ bao gồm một vài loài kỳ giông.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu chi để hiểu về sự thích nghi độc đáo của với nước lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Species of the genus Rhyacotriton": các loài thuộc chi Rhyacotriton.

    • All species of the genus Rhyacotriton are found in the Pacific Northwest. (Tất cả các loài thuộc chi Rhyacotriton đều được tìm thấyvùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
  • "The genus Rhyacotriton is endemic to": chi Rhyacotriton loài đặc hữu của...

    • The genus Rhyacotriton is endemic to the coastal forests of Oregon and California. (Chi Rhyacotriton loài đặc hữu của các khu rừng ven biển Oregon California.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhyacotriton (n): tên chi, thường được dùng như một danh từ riêng.
  • Rhyacotritonidae (n): họ kỳ giông Olympic, bao gồm chi .
Từ đồng nghĩa
  • Olympic salamander genus: chi kỳ giông Olympic (mô tả thông thường).
  • Rhyacotriton (genus): tên khoa học chính xác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ khoa học danh từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành sinh học.