georgia okeeffe

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): Georgia O'Keeffe tên của một nữ họa sĩ người Mỹ (1887–1986). nổi tiếng với những bức tranh vẽ hoa lớn, xương động vật, phong cảnh sa mạc New Mexico, thường được miêu tả với phong cách cận cảnh, màu sắc rực rỡ hình khối trừu tượng.

dụ sử dụng
  • (Georgia O'Keeffe nổi tiếng với những bức tranh hoa khổ lớn.)
  • (Bảo tàng đang tổ chức triển lãm tác phẩm của Georgia O'Keeffe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Georgia O'Keeffe approach": cách tiếp cận nghệ thuật đặc trưng của , nhấn mạnh vào chi tiết màu sắc táo bạo.

    • Her use of vibrant colors is often called the Georgia O'Keeffe approach. (Cách sử dụng màu sắc rực rỡ của thường được gọi là phong cách Georgia O'Keeffe.)
  • "a Georgia O'Keeffe landscape": một phong cảnh mang phong cách sa mạc, đơn sắc ấn tượng.

    • The painting depicts a Georgia O'Keeffe landscape with a skull and desert hills. (Bức tranh miêu tả một phong cảnh kiểu Georgia O'Keeffe với hộp sọ đồi sa mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • O'Keeffe (viết tắt): thường dùng để chỉ hoặc tác phẩm của .
    • O'Keeffe's paintings often feature flowers and bones. (Tranh của O'Keeffe thường hoa xương.)
Từ đồng nghĩa
  • Nữ họa sĩ người Mỹ: female American painter.
  • Họa sĩ hiện đại: modern painter (do thuộc trường phái hiện đại).
Các cụm từ liên quan
  • "the Mother of American Modernism": Mẹ đẻ của Chủ nghĩa Hiện đại Mỹ (biệt danh của ).
    • Georgia O'Keeffe is often called the Mother of American Modernism. (Georgia O'Keeffe thường được gọi là Mẹ đẻ của Chủ nghĩa Hiện đại Mỹ.)
Thành ngữ liên quan
  • "a Georgia O'Keeffe moment": khoảnh khắc đẹp, ấn tượng, thường liên quan đến thiên nhiên.
    • Watching the sunset over the desert felt like a Georgia O'Keeffe moment. (Ngắm hoàng hôn trên sa mạc giống như một khoảnh khắc Georgia O'Keeffe.)