gestapo

Định nghĩa

Danh từ: - Mật vụ Đức Quốc xã: "gestapo" tên viết tắt của lực lượng cảnh sát mật của nhà nước Đức Quốc xã (Geheime Staatspolizei), nổi tiếng với các phương pháp khủng bố, đàn áp tra tấn đối với những người chống đối chế độ.

dụ sử dụng
  • (Mật vụ Đức Quốc xã nổi tiếng với các kỹ thuật thẩm vấn tàn bạo.)
  • (Trong Thế chiến thứ hai, nhiều người sống trong nỗi sợ hãi về mật vụ Đức Quốc xã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gestapo-like tactics": các chiến thuật giống như mật vụ Đức Quốc xã, thường dùng để chỉ hành vi đàn áp, xâm phạm quyền riêng tư hoặc sử dụng lực quá mức của một tổ chức.
    • The government's use of surveillance was criticized as gestapo-like tactics. (Việc chính phủ sử dụng giám sát bị chỉ trích các chiến thuật giống mật vụ Đức Quốc xã.)
Biến thể từ gần giống
  • Gestapist (danh từ): thành viên hoặc người ủng hộ mật vụ Đức Quốc xã.
    • The gestapist was known for his ruthless efficiency. (Thành viên mật vụ Đức Quốc xã nổi tiếng với hiệu quả tàn nhẫn của hắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Secret police: cảnh sát mật.
  • Political police: cảnh sát chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Gestapo mentality: tư duy mật vụ, chỉ thái độ độc đoán, kiểm soát, đàn áp.
    • The manager's gestapo mentality made the workplace a tense environment. (Tư duy mật vụ của người quản lý khiến môi trường làm việc trở nên căng thẳng.)