get a noseful

Định nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb): "get a noseful" có nghĩa ngửi thấy mùi rất mạnh nồng nặc (thường mùi khó chịu hoặc mùi đặc trưng đến mức lấn át khứu giác). Cụm từ này nhấn mạnh trải nghiệm trực tiếp cường độ của mùi hương.

dụ sử dụng
  • (Khi tôi mở tủ lạnh, tôi đã ngửi thấy một mùi sữa hỏng nồng nặc.)
  • (Anh ấy đã hít phải một luồng khói đậm đặc khi bước vào tòa nhà đang cháy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "get a noseful of something": cấu trúc chuẩn, luôn đi kèm với danh từ chỉ mùi cụ thể.
    • She got a noseful of perfume when she hugged her grandmother. ( ấy ngửi thấy mùi nước hoa nồng nàn khi ôm của mình.)
  • Cụm từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất ngờ, nhưng đôi khi cũng có thể dùng cho mùi dễ chịu nếu mùi đó rất mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Noseful (danh từ, hiếm dùng): một lượng mùi đủ đầy, thường đi kèm với "get a".
  • Get a whiff of: ngửi thoáng qua (mùi nhẹ hơn).
    • I got a whiff of coffee from the kitchen. (Tôi ngửi thoáng qua mùi cà phê từ bếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Smell strongly: ngửi thấy mùi mạnh.
  • Get a strong scent of: ngửi thấy mùi hương nồng nặc.
  • Inhale deeply: hít sâu (thường để cảm nhận mùi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get a load of: nhìn/nghe/nếm thử một thứ đó rõ ràng (thường dùng để thu hút sự chú ý).
    • Get a load of that car! (Nhìn kìa, cái xe đó!)
  • Get a taste of: nếm thử một lượng nhỏ (thường đồ ăn).
Thành ngữ liên quan
  • Get a noseful of something (thành ngữ): trải nghiệm mùi hương một cách đầy đủ mạnh mẽ, thường dùng để nhấn mạnh sự khó chịu hoặc bất ngờ.
    • After walking through the fish market, I got a noseful of the ocean. (Sau khi đi qua chợ , tôi đã ngửi thấy mùi biển nồng nặc.)