get going

Định nghĩa

Cụm động từ (Phrasal Verb): - Bắt đầu di chuyển hoặc rời khỏi một nơi: "get going" có nghĩa bắt đầu hành động, rời khỏi một địa điểm, hoặc bắt đầu một cuộc hành trình. - Bắt đầu làm việc đó một cách tích cực: Cụm từ này cũng được dùng để khuyến khích ai đó bắt đầu hoặc tăng tốc công việc.

dụ sử dụng
  • (Chúng ta cần phải đi ngay, nếu không sẽ lỡ chuyến tàu.)
  • (Trễ rồi, tôi nên đi bây giờ.)
  • (Hãy bắt tay vào dự án này trước hạn chót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get going on something": bắt đầu làm một việc đó.

    • We need to get going on the report as soon as possible. (Chúng ta cần bắt đầu làm báo cáo càng sớm càng tốt.)
  • "to get someone going": làm cho ai đó bắt đầu hoạt động hoặc nói chuyện.

    • A cup of coffee will get you going in the morning. (Một tách cà phê sẽ giúp bạn bắt đầu ngày mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Get started (cụm động từ): bắt đầu.

    • Let's get started on the homework. (Hãy bắt đầu làm bài tập về nhà.)
  • Move along (cụm động từ): tiếp tục di chuyển.

    • The police told the crowd to move along. (Cảnh sát bảo đám đông tiếp tục di chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Start: bắt đầu.
  • Leave: rời đi.
  • Depart: khởi hành.
  • Begin: bắt đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get moving: bắt đầu di chuyển hoặc hành động nhanh hơn.

    • We need to get moving if we want to catch the bus. (Chúng ta cần di chuyển nếu muốn bắt kịp xe buýt.)
  • Get underway: bắt đầu một quá trình hoặc hành trình.

    • The project got underway last week. (Dự án đã bắt đầu vào tuần trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Get a move on: khẩn trương, nhanh lên.

    • Get a move on, or we'll be late! (Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ trễ!)
  • Get the ball rolling: bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình.

    • Let's get the ball rolling on the meeting. (Hãy bắt đầu cuộc họp.)
get going
Let's get going on our hike before it gets too hot.