get off the ground

Định nghĩa

Thành ngữ (cụm động từ): Bắt đầu thành công, khởi sắc, cất cánh (nghĩa bóng). "Get off the ground" được dùng để chỉ một dự án, kế hoạch, hoặc ý tưởng bắt đầu được triển khai đạt được những bước tiến đầu tiên sau giai đoạn khó khăn hoặc trì trệ.

dụ sử dụng
  • (Dự án mất rất nhiều thời gian để khởi sắc vấn đề tài chính.)
  • (Công việc kinh doanh mới của chúng tôi cuối cùng đã bắt đầu thành công sau nhiều tháng lên kế hoạch.)
  • (Nếu không sự hỗ trợ thích hợp, sáng kiến đó không bao giờ khởi sắc được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thường dùngthể bị động hoặc với cấu trúc "help something get off the ground" (giúp điều đó khởi sắc).
    • The government grant helped the startup get off the ground. (Khoản tài trợ của chính phủ đã giúp công ty khởi nghiệp khởi sắc.)
  • Có thể kết hợp với trạng từ "finally" để nhấn mạnh sự thành công sau thời gian dài chờ đợi.
    • The campaign finally got off the ground last week. (Chiến dịch cuối cùng đã cất cánh vào tuần trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Ground (danh từ): mặt đất, nền tảng.
  • Off the ground (cụm trạng từ): rời khỏi mặt đất, bắt đầu bay.
  • Get something off the ground (cụm động từ ngoại động): khởi động, bắt đầu thành công điều đó.
    • We need more capital to get the project off the ground. (Chúng tôi cần thêm vốn để khởi động dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Take off (cất cánh, bắt đầu thành công):
  • Launch (phát động, khởi động):
  • Begin (bắt đầu):
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get off (rời khỏi, xuống xe): (Vui lòng xuống xe buýttrạm tiếp theo.)
  • Get going (bắt đầu di chuyển, bắt đầu làm việc): (Hãy bắt đầu làm báo cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • Off the ground (đã bắt đầu, đã hoạt động): (Kế hoạch cuối cùng đã đi vào hoạt động.)
  • On the ground (tại hiện trường, thực tế): (Chúng tôi các đội tại hiện trường đang giúp đỡ.)
get off the ground
The new project finally began to get off the ground.