get rolling

Định nghĩa

Cụm động từ (phrasal verb)

  • Bắt đầu hoạt động, khởi động: "get rolling" có nghĩa bắt đầu một quá trình, một hoạt động, hoặc một công việc nào đó, đặc biệt sau một thời gian chuẩn bị hoặc trì hoãn.
dụ sử dụng
  • (Chúng ta cần bắt đầu dự án này vào thứ Hai.)
  • (Hãy bắt đầu cuộc họp; mọi người đã có mặt đầy đủ.)
  • (Đội cuối cùng đã bắt đầu hoạt động sau những sự chậm trễ ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get something rolling": khởi động, bắt đầu một cái đó (thường một dự án, quy trình).

    • We need to get the new marketing campaign rolling. (Chúng ta cần khởi động chiến dịch tiếp thị mới.)
  • "to get rolling on something": bắt đầu tiến hành một việc đó.

    • I'll get rolling on the report as soon as I have the data. (Tôi sẽ bắt đầu viết báo cáo ngay khi dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Rolling (adj): đang tiến triển, đang hoạt động liên tục.

    • The project is rolling smoothly. (Dự án đang tiến triển suôn sẻ.)
  • Roll (v): lăn, chuyển động; cũng có nghĩa bắt đầu hoạt động (trong cụm "get rolling").

    • Let's roll! (Bắt đầu thôi!)
Từ đồng nghĩa
  • Start: bắt đầu.
  • Begin: khởi đầu.
  • Get started: bắt tay vào việc.
  • Get cracking: bắt đầu làm việc một cách nhanh chóng (thân mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get going: bắt đầu di chuyển hoặc bắt đầu làm việc.

    • It's late, we should get going. (Trễ rồi, chúng ta nên bắt đầu đi thôi.)
  • Get underway: bắt đầu, khởi hành (thường dùng cho tàu thuyền hoặc sự kiện).

    • The festival got underway with a parade. (Lễ hội bắt đầu bằng một cuộc diễu hành.)
Thành ngữ liên quan
  • Rolling stone gathers no moss: người hay thay đổi chỗhoặc công việc thì không tích lũy được .
    • He moves from city to city every year; a rolling stone gathers no moss. (Anh ấy di chuyển từ thành phố này sang thành phố khác mỗi năm; người hay đổi chỗthì không tích lũy được .)
get rolling
Let's get rolling on this project.