giãi bày
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tỏ rõ, trình bày một cách chi tiết và rõ ràng: Hành động dùng lời nói hoặc văn bản để bày tỏ, thổ lộ những điều trong lòng như tâm tư, tình cảm, suy nghĩ hoặc hoàn cảnh của mình cho người khác biết.
- Giải thích, phân trần: Trình bày lý do, nguyên nhân hoặc diễn biến sự việc một cách tường tận để người nghe hiểu rõ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy tìm đến bạn thân để giãi bày nỗi lòng sau khi gặp chuyện không vui.
- Trong buổi gặp mặt, anh ấy đã giãi bày hết mọi khó khăn mà gia đình đang phải đối mặt.
- Anh ta cố gắng giãi bày với mọi người rằng mình hoàn toàn vô tội.
Các cách sử dụng nâng cao
"Giãi bày tâm sự": Thổ lộ những điều sâu kín, riêng tư trong lòng.
- Quyển nhật ký là nơi để cậu bé giãi bày tâm sự một mình.
"Giãi bày nỗi niềm": Bày tỏ những cảm xúc, tâm trạng chất chứa bên trong.
- Bài thơ là lời giãi bày nỗi niềm của tác giả về quê hương.
"Giãi bày nguyện vọng": Trình bày một cách chân thành những mong muốn, nguyện vọng cá nhân.
- Các em học sinh được khuyến khích giãi bày nguyện vọng về nghề nghiệp tương lai.
Biến thể và từ gần giống
Bày tỏ (động từ): Nói lên, thể hiện ra bên ngoài (ý kiến, tình cảm). Từ này nhấn mạnh hành động thể hiện hơn là sự trình bày chi tiết.
- Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc.
Thổ lộ (động từ): Nói ra những điều thầm kín, riêng tư. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, riêng tư hơn.
- Anh ấy thổ lộ tình cảm với cô gái anh đã thầm thương.
Phân trần (động từ): Giải thích, thanh minh để làm rõ sự việc, thường khi bị hiểu lầm hoặc nghi ngờ.
- Anh ta đứng ra phân trần trước mọi người về sự hiểu lầm.
Từ đồng nghĩa
- Trình bày: Đưa ra ý kiến, lập luận một cách có hệ thống.
- Bộc bạch: Nói ra một cách chân thành, thẳng thắn những suy nghĩ trong lòng.
- Giải bày (biến thể cách viết): Cách viết khác của "giãi bày", cùng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
Lời giãi bày: Những lời nói dùng để thổ lộ, trình bày.
- Bức thư đầy lời giãi bày chân thành của người cha gửi cho con.
Giãi bày cùng ai đó: Chia sẻ, tâm sự với một người cụ thể.
- Cô ấy cần một người bạn để giãi bày cùng.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Mượn lời giãi bày: Dùng hình thức văn chương, nghệ thuật (như thơ, nhạc) để bày tỏ tâm tư.
- Nhà thơ mượn lời giãi bày tình yêu quê hương qua từng vần thơ.
- Tỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.