giãy giụa

Học thuật
Thân thiện
giãy giụa

Một con cá giãy giụa trên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cử động, vùng vẫy một cách mạnh mẽ liên tục để thoát ra khỏi sự kìm giữ hoặc một tình thế khó chịu: Hành động dùng sức lắc mình, giật mạnh tay chân trong tình trạng bị trói buộc, đau đớn, hoặc khi đang hấp hối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mắc câu vẫn còn giãy giụa trên bờ. (Con bị câu lên vẫn còn vùng vẫy mạnh mẽ trên bờ.)
    • Bệnh nhân giãy giụa trong cơn đau. (Bệnh nhân vật vã, cựa quậy trong cơn đau.)
    • Tên trộm bị cảnh sát khống chế nhưng vẫn cố giãy giụa để chạy thoát. (Tên trộm bị cảnh sát khống chế nhưng vẫn cố vùng vẫy để chạy thoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãy giụa trong tuyệt vọng": vùng vẫy một cáchvọng, không còn hy vọng thoát ra.

    • Nạn nhân của vụ chìm tàu giãy giụa trong tuyệt vọng giữa biển khơi. (Nạn nhân của vụ chìm tàu vùng vẫy trongvọng giữa biển khơi.)
  • "giãy giụa hấp hối": những cử động yếu ớt, cuối cùng trước khi chết.

    • Con chim bị thương nặng chỉ còn biết giãy giụa hấp hối. (Con chim bị thương nặng chỉ còn biết vậtyếu ớt trước khi chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Giãy (động từ): Cử động, vùng vẫy (thường dùng đơn lẻ, nghĩa tương tự nhưng có thể nhẹ hơn hoặc trong ngữ cảnh ngắn gọn).

    • Đứa bé giãy đạp không chịu mặc quần áo. (Đứa bé cựa quậy, đạp chân không chịu mặc quần áo.)
  • Vùng vẫy (động từ): Cố gắng thoát ra bằng cách cử động mạnh mẽ (nghĩa rất gần, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).

  • Vật (động từ): Cựa quậy, lăn lộn đau đớn, khó chịu (thường nhấn mạnh trạng thái đau khổ về thể xác).
Từ đồng nghĩa
  • Vùng vẫy: Cố gắng thoát ra bằng những động tác mạnh mẽ.
  • Vật: Cựa quậy, lăn lộn trong đau đớn hoặc khó chịu.
  • Giãy giẫm: (Từ ít dùng hơn) Cựa quậy, giẫm đạp.
Từ trái nghĩa
  • Nằm im: Giữ nguyên tư thế, không cử động.
  • Bất động: Không bất kỳ cử động nào.
Thành ngữ liên quan
  • "Giãy như đỉa phải vôi": Thành ngữ von cảnh tượng giãy giụa, vùng vẫy dữ dội liên tục (như con đỉa bị vãi vôi).
    • Nghe tin dữ, anh ta giãy lên như đỉa phải vôi. (Nghe tin dữ, anh ta phản ứng dữ dội, vùng vẫy như con đỉa bị vãi vôi.)
giãy giụa

Một con cá giãy giụa trên bờ sông.

  1. Nh. Giãy (ngh.1) nói chung.