Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, )
giật gân
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • tt Có tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh: Đưa một tin giật gân.
Related search result for "giật gân"
Comments and discussion on the word "giật gân"