gibbosité

Học thuật
Thân thiện
gibbosité

Une gibbosité est visible sur le dos du patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bướu gù: Một khối u lồi ra bất thường, thườngtrên lưng, liên quan đến tình trạng cột sống.
    • Tình trạng bướu: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc có một chỗ phồng lên hoặc u lồi ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La gibbosité du patient est due à une scoliose sévère. (Bướu gù của bệnh nhân là do chứng vẹo cột sống nặng.)
    • Le médecin a examiné la gibbosité sur la colonne vertébrale. (Bác sĩ đã kiểm tra chỗ bướu trên cột sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Gibbosité dorsale: Bướu gùlưng, thuật ngữ y học cụ thể hơn.
    • La radiographie a confirmé une gibbosité dorsale importante. (Phim chụp X-quang đã xác nhận một bướu gù lưng đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibbeux / Gibbeuse (tính từ): bướu, gồ ghề, lồi lõm.

    • Une surface gibbeuse. (Một bề mặt gồ ghề.)
  • Gibbositédanh từ tương ứng với tính từ gibbeux.

Từ đồng nghĩa
  • Bosse (danh từ giống cái): Bướu, u lồi (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • Cyphose (danh từ giống cái): Chứng , tật lưng (chỉ tình trạng bệnh lý).
Từ trái nghĩa
  • Aplatissement (danh từ giống đực): Sự làm phẳng, tình trạng phẳng.
  • Rectitude (danh từ giống cái): Sự thẳng, tư thế thẳng (đặc biệt nói về cột sống).
gibbosité

Une gibbosité est visible sur le dos du patient.

danh từ giống cái
  1. (y học) bướu gù
  2. bướu