gift horse

gift horse

A man receives a gift horse from a friend.

Định nghĩa

Danh từ: Gift horse (ngựa được tặng) – một món quà (thường chất lượng thấp hoặc không hoàn hảo) người nhận nên chấp nhận không chỉ trích hay phàn nàn.

dụ sử dụng
  • ( không đáng giá bao nhiêu, nhưng đừng soi mói món quà được tặng.)
  • (Anh ta phàn nàn về chiếc xe chú mình tặng, nhưng bạn không bao giờ nên chỉ trích món quà được tặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Don't look a gift horse in the mouth": Thành ngữ phổ biến, khuyên người ta không nên kiểm tra hay đánh giá giá trị của một món quà, việc đó bất lịch sự. Xuất phát từ thực tế tuổi của ngựa có thể được xác định bằng cách nhìn vào răng của .
    • I know the sweater is ugly, but don't look a gift horse in the mouth. (Tôi biết chiếc áo len xấu, nhưng đừng chỉ trích món quà được tặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gift (n): món quà.
  • Horse (n): con ngựa.
  • Look a gift horse in the mouth (thành ngữ): soi mói, phàn nàn về món quà.
Từ đồng nghĩa
  • Unearned gift: món quà không xứng đáng.
  • Freebie: đồ miễn phí (thường chất lượng thấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Look in the mouth: (hiếm dùng) kiểm tra tuổi ngựa qua răng; nghĩa bóng: đánh giá giá trị.
Thành ngữ liên quan
  • Don't bite the hand that feeds you: Đừng cắn tay người cho mình ăncũng mang ý cảnh báo không nên tỏ raơn với người đã giúp đỡ mình.
  • Better than a poke in the eye with a sharp stick: Hơn bị chọc mắt bằng que nhọnnói về việc chấp nhận một món quà không hoàn hảo.