glass-house

/'glɑ:shaus/
danh từ
  1. xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh
  2. nhà kính (để trồng cây)
  3. buồng kính (để rửa ảnh)
  4. (từ lóng) trại giam của quân đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "glass-house"

glass-house
A gardener tends to plants inside a glass-house.