glycolic acid

glycolic acid

A scientist carefully measures glycolic acid in a laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: Axit glycolic một hợp chất tinh thể trong mờ, được tìm thấy trong mía, củ cải đường nho chưa chín. thuộc nhóm axit alpha-hydroxy (AHA) thường được sử dụng trong mỹ phẩm các sản phẩm chăm sóc da nhờ khả năng tẩy tế bào chết làm sáng da.

dụ sử dụng
  • (Axit glycolic thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da để tẩy tế bào chết.)
  • (Cấu trúc hóa học của axit glycolic cho phép thẩm thấu vào da dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa mỹ phẩm: Axit glycolic được dùng trong các sản phẩm như toner, serum, kem dưỡng để cải thiện kết cấu da giảm nếp nhăn.

    • A 10% glycolic acid solution is effective for mild exfoliation. (Dung dịch axit glycolic 10% hiệu quả trong việc tẩy tế bào chết nhẹ.)
  • Trong y học: Đôi khi được sử dụng trong các liệu pháp điều trị mụn trứng cá hoặc làm mờ sẹo.

    • Dermatologists recommend glycolic acid peels for acne scars. (Bác sĩ da liễu khuyên dùng lột da bằng axit glycolic cho sẹo mụn.)
Biến thể từ gần giống
  • Axit alpha-hydroxy (AHA): Một nhóm axit hòa tan trong nước, bao gồm axit glycolic, thường được dùng trong chăm sóc da.

    • Glycolic acid is the smallest AHA, making it highly effective. (Axit glycolic AHA nhỏ nhất, khiến rất hiệu quả.)
  • Glycolate (n): Muối hoặc este của axit glycolic.

    • Sodium glycolate is a common ingredient in cleansers. (Natri glycolate một thành phần phổ biến trong sữa rửa mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydroxyacetic acid: Tên gọi khác của axit glycolic, thường dùng trong hóa học.
    • Hydroxyacetic acid is a synonym for glycolic acid. (Hydroxyacetic acid từ đồng nghĩa với axit glycolic.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : Axit glycolic một danh từ hóa học, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : Axit glycolic không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng.

Từ gần giống