glycéride

Học thuật
Thân thiện
glycéride

Un chimiste examine un glycéride dans un tube à essai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Glixerit: Một hợp chất hóa học được tạo thành từ phản ứng giữa axit béo glycerol (glixerol). Đâythành phần chính của chất béo dầu trong tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les huiles végétales sont riches en glycérides. (Các loại dầu thực vật rất giàu glixerit.)
    • La digestion des graisses implique la décomposition des glycérides. (Quá trình tiêu hóa chất béo liên quan đến sự phân hủy các glixerit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glycéride simple": glixerit đơn, được tạo thành từ một phân tử glycerol một, hai hoặc ba phân tử axit béo giống nhau.
    • La tristéarine est un glycéride simple. (Tristearin là một glixerit đơn.)
  • "Glycéride mixte": glixerit hỗn hợp, được tạo thành từ một phân tử glycerol các phân tử axit béo khác nhau.
    • La plupart des graisses naturelles sont des glycérides mixtes. (Hầu hết các chất béo tự nhiên là glixerit hỗn hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Triglycéride (danh từ giống đực): triglixerit, loại glixerit phổ biến nhất trong cơ thể thực phẩm, được tạo thành từ một glycerol ba axit béo.
    • Un taux élevé de triglycérides peut être un facteur de risque pour la santé. (Chỉ số triglixerit cao có thểmột yếu tố nguy cho sức khỏe.)
  • Monoglycéride (danh từ giống đực): monoglixerit, được tạo thành từ một glycerol một axit béo.
  • Diglycéride (danh từ giống đực): diglixerit, được tạo thành từ một glycerol hai axit béo.
Từ đồng nghĩa
  • Acylglycérol (danh từ giống đực): acylglyxerol (tên gọi hóa học khác của glixerit).
glycéride

Un chimiste examine un glycéride dans un tube à essai.

danh từ giống cái
  1. (hóa học) glixerit

Từ chứa "glycéride"