glyptothèque

Học thuật
Thân thiện
glyptothèque

La glyptothèque expose des sculptures en marbre anciennes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhà bảo tàng đá chạm: Một bảo tàng chuyên trưng bày lưu giữ các tác phẩm điêu khắc, chạm khắc trên đá, đặc biệttừ thời cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La Glyptothèque de Munich est célèbre pour sa collection de sculptures grecques et romaines. (Nhà bảo tàng đá chạm Munich nổi tiếng với bộ sưu tập tác phẩm điêu khắc Hy Lạp La .)
    • Nous avons visité une glyptothèque pour admirer des camées anciens. (Chúng tôi đã thăm một nhà bảo tàng đá chạm để chiêm ngưỡng những tác phẩm chạm ngọc cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glyptothèque nationale": bảo tàng đá chạm quốc gia.
    • La Glyptothèque nationale d'Athènes abrite des trésors archéologiques. (Bảo tàng đá chạm quốc gia Athens lưu giữ những kho báu khảo cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Glyptique (danh từ giống cái): nghệ thuật chạm khắc trên đá quý, ngọc.
    • La glyptique est un art ancien et délicat. (Nghệ thuật chạm ngọcmột nghệ thuật cổ xưa tinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Musée de sculpture (danh từ giống đực): bảo tàng điêu khắc.
  • Cabinet des médailles et antiques (danh từ giống đực): phòng trưng bày huy chương cổ vật (một loại hình bảo tàng tương tự).
glyptothèque

La glyptothèque expose des sculptures en marbre anciennes.

danh từ giống cái
  1. nhà bảo tàng đá chạm