goat herder
Định nghĩa
Danh từ: Người chăn dê, người trông nom và quản lý một đàn dê.
Ví dụ sử dụng
- (Người chăn dê dẫn đàn dê lên núi.)
- (Ở nhiều vùng nông thôn, người chăn dê làm việc từ bình minh đến hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to work as a goat herder": làm nghề chăn dê.
- He has worked as a goat herder for over twenty years. (Ông ấy đã làm nghề chăn dê hơn hai mươi năm.)
"goat herder's life": cuộc sống của người chăn dê.
- The goat herder's life is simple but demanding. (Cuộc sống của người chăn dê giản dị nhưng đòi hỏi nhiều công sức.)
Biến thể và từ gần giống
Goatherd (danh từ): cách viết rút gọn, ít phổ biến hơn, cũng chỉ người chăn dê.
- The goatherd played a flute while watching the goats. (Người chăn dê thổi sáo trong khi trông coi đàn dê.)
Shepherd (danh từ): người chăn cừu, từ gần nghĩa nhưng chỉ khác loại vật nuôi.
- A shepherd uses dogs to guide the sheep, while a goat herder often uses only a stick. (Người chăn cừu dùng chó để dẫn đàn cừu, trong khi người chăn dê thường chỉ dùng gậy.)
Từ đồng nghĩa
Herdsman (danh từ): người chăn gia súc nói chung (bò, dê, cừu).
- The herdsman moved the cattle to a new pasture. (Người chăn gia súc đã dẫn đàn bò đến đồng cỏ mới.)
Goatkeeper (danh từ): người giữ dê, thường dùng trong ngữ cảnh hiện đại hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Herding goats: hành động chăn dê.
- Herding goats requires patience and knowledge of the terrain. (Chăn dê đòi hỏi sự kiên nhẫn và hiểu biết về địa hình.)
Thành ngữ liên quan
- To be a goat herder (nghĩa bóng): chỉ một người sống tách biệt, giản dị, hoặc có lối sống mộc mạc.
- After retiring from the city, he decided to be a goat herder in the countryside. (Sau khi nghỉ hưu khỏi thành phố, ông quyết định làm người chăn dê ở vùng quê.)