gonococcus

gonococcus

A doctor examines a slide containing gonococcus under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ: Gonococcus (số nhiều: gonococci) một loại vi khuẩn hình hạt cà phê, thường mọc thành cặp, gây ra bệnh lậu (gonorrhea). Vi khuẩn này sản sinh ra mủ lây truyền chủ yếu qua đường tình dục.

dụ sử dụng
  • (Gonococcus tác nhân gây bệnh lậu.)
  • (Dưới kính hiển vi, gonococcus xuất hiện dưới dạng song cầu khuẩn gram âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhiễm khuẩn gonococcus: tình trạng cơ thể bị xâm nhập bởi vi khuẩn gonococcus.

    • Gonococcus infection can lead to serious complications if left untreated. (Nhiễm khuẩn gonococcus có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.)
  • Kháng thuốc gonococcus: khả năng vi khuẩn gonococcus kháng lại các loại kháng sinh.

    • Antibiotic-resistant gonococcus is a growing public health concern. (Gonococcus kháng kháng sinh một mối quan tâm sức khỏe cộng đồng ngày càng tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gonococcal (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến gonococcus hoặc bệnh lậu.

    • Gonococcal arthritis is a rare complication of untreated gonorrhea. (Viêm khớp do gonococcus một biến chứng hiếm gặp của bệnh lậu không được điều trị.)
  • Gonorrhea (danh từ): bệnh lậu, căn bệnh do gonococcus gây ra.

    • Gonorrhea is one of the most common sexually transmitted infections. (Bệnh lậu một trong những bệnh lây truyền qua đường tình dục phổ biến nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Neisseria gonorrhoeae: tên khoa học đầy đủ của vi khuẩn (thường được dùng trong ngữ cảnh y học chính xác).
    • Neisseria gonorrhoeae is the same bacterium as gonococcus. (Neisseria gonorrhoeae cùng một loại vi khuẩn với gonococcus.)
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • (Không thành ngữ hoặc cụm động từ phổ biến liên quan đến đây thuật ngữ chuyên ngành y học.)