googol

googol

A student writes the number googol on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số googol: Một số tự nhiên được biểu diễn bằng chữ số 1 theo sau 100 chữ số 0 (tức là 10 100). Đây một con số cực kỳ lớn, được sử dụng chủ yếu trong toán học khoa học để minh họa các khái niệm về số lượng khổng lồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A googol is a number with 100 zeros after the 1, like 10^100. (Một googol một số 100 số 0 sau số 1, giống như 10^100.)
    • The universe contains about 10^80 atoms, which is far smaller than a googol. (Vũ trụ chứa khoảng 10^80 nguyên tử, nhỏ hơn rất nhiều so với một googol.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "googol" trong ngữ cảnh so sánh: Thường được dùng để nhấn mạnh sự khổng lồ không thể tưởng tượng nổi.
    • The number of possible chess games is estimated to be around 10^120, which is larger than a googol. (Số lượng các ván cờ vua có thể xảy ra được ước tính khoảng 10^120, lớn hơn một googol.)
Biến thể từ gần giống
  • Googolplex (n): Một số lớn hơn nhiều, bằng 10 googol (10^(10^100)).
    • A googolplex is so large that it cannot be written down in the observable universe. (Một googolplex lớn đến mức không thể viết ra trong vũ trụ quan sát được.)
Từ đồng nghĩa
  • Số 10^100: Cách viết khoa học tương đương.
  • Số 1 với 100 số 0: Cách mô tả thông thường.
Các cụm từ liên quan
  • "a googol of something": Một số lượng cực kỳ lớn của thứ đó (thường dùng theo nghĩa ẩn dụ).
    • There are a googol of possible combinations for this code. ( một googol các tổ hợp có thể cho này.)
Thành ngữ liên quan
  • "a googol to one": Tỉ lệ cực kỳ nhỏ (dùng để diễn tả sự khó xảy ra).
    • The chances of winning that lottery are a googol to one. (Cơ hội trúng xổ số đó một googol so với một.)