gorilla gorilla beringei

Định nghĩa

Danh từ:
- Gorilla gorilla beringei một phân loài của khỉ đột, còn được gọi là khỉ đột vùng cao phía đông (Eastern gorilla). Chúng sinh sống chủ yếuvùng cao nguyên Kivu, thuộc khu vực biên giới giữa Cộng hòa Dân chủ Congo, Rwanda Uganda.
- Đây loài khỉ đột kích thước lớn nhất trong họ khỉ đột, với bộ lông dày màu đen xám, thích nghi với khí hậu lạnh giá của vùng núi cao.

dụ sử dụng
  • (Loài khỉ đột vùng cao phía đông đang bị đe dọa nghiêm trọng do mất môi trường sống săn bắn trái phép.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của khỉ đột vùng cao phía đôngdãy núi Virunga.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beringei" trong tên khoa học được đặt theo tên của nhà thám hiểm người Đức Friedrich Robert von Beringe, người đầu tiên phát hiện ra phân loài này vào năm 1902.
  • Trong sinh học phân loại, tên đầy đủ Gorilla gorilla beringei thường được viết tắt G. g. beringei khi nhấn mạnh cấp bậc phân loài.
Biến thể từ gần giống
  • Gorilla beringei beringei: tên đồng nghĩa , nhưng hiện nay được chuẩn hóa thành .
  • Mountain gorilla: tên thông dụng trong tiếng Anh (khỉ đột núi), dùng để chỉ cùng một phân loài.
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ đột vùng cao phía đông: tên gọi bằng tiếng Việt.
  • Khỉ đột núi: tên gọi phổ biến khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan, đây danh từ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến, từ này chỉ dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc bảo tồn động vật.