gorilla gorilla grauri

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại khỉ đột: "gorilla gorilla grauri" tên khoa học chỉ một phân loài của khỉ đột phương Tây (Gorilla gorilla), thường được gọi là khỉ đột Grauer hoặc khỉ đột vùng đất thấp phía Đông. Đây một phân loài lớn, sống chủ yếucác khu rừng nhiệt đới của Cộng hòa Dân chủ Congo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gorilla gorilla grauri is one of the largest primates in the world. (Loài khỉ đột gorilla gorilla grauri một trong những loài linh trưởng lớn nhất thế giới.)
    • Conservation efforts are crucial to protect the gorilla gorilla grauri from extinction. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ loài khỉ đột gorilla gorilla grauri khỏi nguy tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the subspecies gorilla gorilla grauri": phân loài khỉ đột Grauer.
    • The subspecies gorilla gorilla grauri is distinguished by its larger body size and longer arms. (Phân loài khỉ đột gorilla gorilla grauri được phân biệt bởi kích thước cơ thể lớn hơn cánh tay dài hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gorilla gorilla gorilla (n): phân loài khỉ đột phương Tây vùng đất thấp, thường nhỏ hơn.

    • The gorilla gorilla gorilla is more commonly found in zoos. (Loài khỉ đột gorilla gorilla gorilla thường được tìm thấy nhiều hơn trong các vườn thú.)
  • Gorilla beringei grauri (n): tên đồng nghĩa , nay thường được gọi là Gorilla beringei grauri trong một số phân loại khoa học.

    • Some scientists classify gorilla gorilla grauri as gorilla beringei grauri. (Một số nhà khoa học phân loại gorilla gorilla grauri gorilla beringei grauri.)
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ đột Grauer: tên thông thường trong tiếng Việt.
  • Khỉ đột vùng đất thấp phía Đông: tên gọi mô tả địa .
  • Eastern lowland gorilla: tên tiếng Anh phổ biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp do đây danh từ khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài này.