gospel according to matthew

gospel according to matthew

A person reads the Gospel according to Matthew in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Phúc âm theo Ma-thi: Đây một trong bốn sách Phúc âm trong Tân Ước của Kinh Thánh Kitô giáo. Sách này kể về cuộc đời, sự dạy dỗ, cái chết sự phục sinh của Chúa Giê-su. nổi bật với việc bao gồm Bài giảng trên núi (Sermon on the Mount).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Gospel according to Matthew is the first book of the New Testament. (Phúc âm theo Ma-thi sách đầu tiên của Tân Ước.)
    • In the Gospel according to Matthew, Jesus teaches the Beatitudes. (Trong Phúc âm theo Ma-thi-ơ, Chúa Giê-su dạy về các Phúc lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gospel according to Matthew" thường được viết tắt "Matt." hoặc "Mt." trong các trích dẫn Kinh Thánh.
    • In Matt. 5:3, it says "Blessed are the poor in spirit." (Trong Ma-thi-ơ 5:3, câu "Phước cho những người tinh thần nghèo khó.")
Biến thể từ gần giống
  • Gospel (danh từ): Phúc âm, tin mừng (nói chung về cuộc đời Chúa Giê-su).

    • The four Gospels are Matthew, Mark, Luke, and John. (Bốn sách Phúc âm Ma-thi-ơ, Mác, Lu-ca Giăng.)
  • Matthew (danh từ riêng): Ma-thi-ơ, tên của một trong các môn đồ của Chúa Giê-su tác giả của sách Phúc âm này.

    • Matthew was a tax collector before becoming a disciple. (Ma-thi một người thu thuế trước khi trở thành môn đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phúc âm Ma-thi: Cách gọi tắt phổ biến trong tiếng Việt.
  • Sách Ma-thi: Cách gọi khác, ít trang trọng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "Gospel according to Matthew" một cụm danh từ riêng cố định, không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • "Gospel truth": Sự thật tuyệt đối, điều không thể nghi ngờ (dựa trên ý nghĩa của "gospel" tin mừng chân thật).
    • She takes everything he says as gospel truth. ( ấy coi mọi điều anh ấy nói là sự thật tuyệt đối.)