governmentally

governmentally

The policy was governmentally determined after careful review.

Định nghĩa

Trạng từ: "Governmentally" một trạng từ, có nghĩa theo cách của chính phủ hoặc liên quan đến chính phủ. mô tả một hành động, chính sách, hoặc tình huống được thực hiện hoặc quyết định bởi chính phủ, hoặc tính chất thuộc về chính phủ.

dụ sử dụng
  • (Chính sách đó đã được quyết định bởi chính phủ.)
  • (Tổ chức này hoạt động theo cách của chính phủ, dưới các quy định nghiêm ngặt.)
  • (Các quỹ đã được phân bổ bởi chính phủ cho cơ sở hạ tầng công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Governmentally controlled": được kiểm soát bởi chính phủ.

    • The media in that country is governmentally controlled. (Truyền thôngquốc gia đó bị kiểm soát bởi chính phủ.)
  • "Governmentally sanctioned": được chính phủ chấp thuận hoặc cho phép.

    • Only governmentally sanctioned events can use the national stadium. (Chỉ các sự kiện được chính phủ cho phép mới có thể sử dụng sân vận động quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Government (danh từ): chính phủ.

    • The government is responsible for public services. (Chính phủ chịu trách nhiệm về các dịch vụ công.)
  • Governmental (tính từ): thuộc về chính phủ.

    • The governmental structure is complex. (Cấu trúc chính phủ rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Administratively: về mặt hành chính, thường liên quan đến việc quản lý của chính phủ.
  • Officially: một cách chính thức, thường do chính phủ hoặc cơ quan thẩm quyền thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To act governmentally: hành động theo cách của chính phủ.

    • The agency must act governmentally to ensure fairness. (Cơ quan này phải hành động theo cách của chính phủ để đảm bảo sự công bằng.)
  • To be run governmentally: được điều hành bởi chính phủ.

    • The hospital is run governmentally, not privately. (Bệnh viện này được điều hành bởi chính phủ, không phải nhân.)
Thành ngữ liên quan
  • Governmentally speaking: nói về mặt chính phủ.
    • Governmentally speaking, this decision is unprecedented. (Nói về mặt chính phủ, quyết định này chưa từng .)