graduating class

graduating class

The graduating class poses for a photo in their caps and gowns.

Định nghĩa

Danh từ: Lớp tốt nghiệpchỉ tập thể học sinh hoặc sinh viên cùng tốt nghiệp trong một năm học cụ thể. Từ "graduating class" nhấn mạnh vào nhóm người cùng hoàn thành chương trình học nhận bằng cùng một thời điểm, thường vào cuối năm học.

dụ sử dụng
  • (Lớp tốt nghiệp năm 2024 sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp tại hội trường chính.)
  • ( ấy đã bài phát biểu thay mặt cho toàn bộ lớp tốt nghiệp.)
  • (Lớp tốt nghiệp đã tặng một chiếc ghế dài cho trường như một món quà chia tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be part of a graduating class": thuộc về một lớp tốt nghiệp nào đó.

    • Being part of the graduating class of 2023 was a proud moment for all students. (Việc thuộc về lớp tốt nghiệp năm 2023 một khoảnh khắc tự hào đối với tất cả học sinh.)
  • "graduating class size": quy mô của lớp tốt nghiệp.

    • The graduating class size this year is the largest in the school's history. (Quy mô lớp tốt nghiệp năm nay lớn nhất trong lịch sử trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Graduate (danh từ/động từ): người tốt nghiệp / hành động tốt nghiệp.
    • He is a graduate of Harvard University. (Anh ấy người tốt nghiệp Đại học Harvard.)
  • Graduation (danh từ): lễ tốt nghiệp, sự tốt nghiệp.
    • Graduation is scheduled for June 10th. (Lễ tốt nghiệp được lên lịch vào ngày 10 tháng 6.)
  • Class (danh từ): lớp học, khóa học.
    • The class of 2020 had a unique experience due to the pandemic. (Lớp năm 2020 đã một trải nghiệm độc đáo do đại dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Senior class: lớp cuối cấp (thường dùng trong trường trung học hoặc đại học, chỉ lớp học sinh năm cuối chuẩn bị tốt nghiệp).
    • The senior class organized a prom night. (Lớp cuối cấp đã tổ chức một đêm hội.)
  • Alumni batch: nhóm cựu sinh viên cùng tốt nghiệp một năm (thường dùng trong ngữ cảnh hội cựu sinh viên).
    • The alumni batch of 1995 held a reunion. (Nhóm cựu sinh viên tốt nghiệp năm 1995 đã tổ chức một buổi họp mặt.)
Thành ngữ liên quan
  • To graduate with flying colors: tốt nghiệp với thành tích xuất sắc.
    • She graduated with flying colors and received multiple job offers. ( ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc nhận được nhiều lời mời làm việc.)
  • To be the valedictorian of the graduating class: thủ khoa của lớp tốt nghiệp.
    • He was chosen as the valedictorian of the graduating class due to his academic excellence. (Anh ấy được chọn làm thủ khoa của lớp tốt nghiệp nhờ thành tích học tập xuất sắc.)