grandiosely

grandiosely

The mayor grandiosely announced the new park from a marble balcony.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách hoành tráng, vĩ đại, hoặc phô trương một cách thái quá, thường mang tính chất khoa trương, phóng đại hoặc không thực tế.

dụ sử dụng
  • (Tòa nhà được thiết kế một cách hoành tráng, với các cột đá cẩm thạch trần mạ vàng.)
  • (Anh ta tuyên bố một cách khoa trương rằng phát minh của mình sẽ giải quyết nạn đói thế giới, mặc dù chỉ một bộ lọc nước đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn phong chỉ trích hoặc mỉa mai: Từ này thường được dùng để chỉ trích sự phô trương hoặc thiếu thực tế.

    • The politician grandiosely promised to build a space elevator, but critics called it a waste of money. (Chính trị gia đó đã hứa một cách khoa trương sẽ xây thang máy không gian, nhưng các nhà phê bình gọi đó sự lãng phí tiền bạc.)
  • Kết hợp với các động từ chỉ hành động: Thường đi với các động từ như "announce", "declare", "present", "describe".

    • She grandiosely presented her plan to colonize Mars. ( ấy trình bày một cách hoành tráng kế hoạch xâm chiếm sao Hỏa của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Grandiose (tính từ): hoành tráng, vĩ đại.
    • He had a grandiose vision for the city park. (Anh ta một tầm nhìn vĩ đại cho công viên thành phố.)
  • Grandiosity (danh từ): sự hoành tráng, tính khoa trương.
    • The grandiosity of the ceremony was overwhelming. (Sự hoành tráng của buổi lễ thật choáng ngợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Bombastically (trạng từ): một cách khoa trương, thổi phồng.
  • Pompously (trạng từ): một cách kiêu căng, tự phụ.
  • Pretentiously (trạng từ): một cách giả tạo, khoe khoang.
Thành ngữ liên quan
  • In a grandiose manner: theo cách hoành tráng.
    • He lived in a grandiose manner, hosting lavish parties every weekend. (Anh ta sống theo cách hoành tráng, tổ chức các bữa tiệc xa hoa mỗi cuối tuần.)