graphologist

/græ'fɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
graphologist

A graphologist carefully examines a handwritten letter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuyên gia phân tích chữ viết tay: Một người được đào tạo để nghiên cứu phân tích đặc điểm chữ viết tay của một người, thường với mục đích đánh giá tính cách, tâm lý hoặc trong một số trường hợp xác minh tính xác thực của chữ viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company hired a graphologist to analyze the handwriting samples of the job applicants. (Công ty đã thuê một chuyên gia phân tích chữ viết tay để phân tích mẫu chữ của các ứng viên.)
    • As a graphologist, she can tell a lot about a person's character from their signature. ( một chuyên gia phân tích chữ viết tay, ấy có thể biết nhiều về tính cách của một người thông qua chữ ký của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Một graphologist đôi khi có thể được gọi là một "nhà nghiên cứu tài liệu" (document examiner) khi công việc liên quan đến việc xác định giả mạo chữ ký hoặc phân tích tài liệu.
    • The court consulted a forensic graphologist to verify the authenticity of the will. (Tòa án đã tham vấn một chuyên gia phân tích chữ viết tay pháp y để xác minh tính xác thực của bản di chúc.)
Biến thể từ liên quan
  • Graphology (n): Khoa nghiên cứu chữ viết tay, thuật phân tích chữ viết.
    • She is studying graphology to become a certified analyst. ( ấy đang nghiên cứu thuật phân tích chữ viết để trở thành một chuyên gia được chứng nhận.)
  • Graphological (adj): (Thuộc về) phân tích chữ viết tay.
    • The report contained a detailed graphological assessment. (Báo cáo một đánh giá phân tích chữ viết chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Handwriting analyst: Nhà phân tích chữ viết tay.
  • Document examiner: Chuyên gia giám định tài liệu (trong ngữ cảnh pháp y).
Lưu ý
  • Từ "graphologist" thường bị nhầm lẫn với "thầy tướng chữ" hoặc "thầy bói chữ viết". Trong bối cảnh học thuật chuyên nghiệp, nghiêng về phân tích tâm lý hoặc pháp y hơn bói toán.
graphologist

A graphologist carefully examines a handwritten letter.

danh từ
  1. thầy tướng chữ