gratuitement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Miễn phí, không mất tiền: Dùng để chỉ một hành động được thực hiện mà không phải trả tiền, hoặc một thứ gì đó được cung cấp mà không tính phí.
- Vô cớ, không có căn cứ: Dùng để chỉ một lời nói, nhận định hoặc hành động được đưa ra mà không dựa trên lý do, bằng chứng hay sự suy xét hợp lý nào.
Ví dụ sử dụng
- Với nghĩa "miễn phí":
- L'eau est distribuée gratuitement dans le parc. (Nước được phát miễn phí trong công viên.)
- Vous pouvez télécharger ce logiciel gratuitement. (Bạn có thể tải phần mềm này miễn phí.)
- Với nghĩa "vô cớ":
- Il m'a critiqué gratuitement, sans même connaître la situation. (Anh ấy chỉ trích tôi vô cớ, thậm chí còn không biết tình hình.)
- C'est une accusation gratuitement portée contre lui. (Đó là một lời buộc tội được đưa ra vô cớ chống lại anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Offert gratuitement": được tặng miễn phí.
- L'entrée au musée est offerte gratuitement le premier dimanche du mois. (Vé vào cửa bảo tàng được tặng miễn phí vào chủ nhật đầu tiên của tháng.)
- "Affirmer gratuitement": khẳng định một cách vô căn cứ.
- On ne peut pas gratuitement affirmer qu'il est coupable. (Không thể vô cớ khẳng định rằng anh ta có tội.)
Biến thể và từ gần giống
- Gratuit, gratuite (tính từ): miễn phí, vô cớ.
- Un échantillon gratuit. (Một mẫu thử miễn phí.)
- Une violence gratuite. (Một hành động bạo lực vô cớ.)
- Gratuité (danh từ): tính chất miễn phí; sự vô cớ.
- La gratuité des soins pour les enfants. (Việc miễn phí chăm sóc y tế cho trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
- Pour rien / Sans frais: không mất tiền, không tốn phí (nghĩa "miễn phí").
- Sans raison / Sans fondement: không có lý do, không có căn cứ (nghĩa "vô cớ").
Từ trái nghĩa
- Payant: có trả tiền, mất phí.
- Fondé / Justifié: có căn cứ, có cơ sở.
phó từ
- không lấy tiền, không mất tiền, cho không
- vô cớ; không bằng cứ
- Avancer un fait gratuitementđưa ra một sự việc không bằng cứ