gravamen

/grə'veimen/
Học thuật
Thân thiện
gravamen

The gravamen of the complaint was the lack of proper safety equipment.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng, lời buộc tội): Phần quan trọng nhất, cốt lõi của một lời buộc tội hoặc khiếu nại pháp , nêu bật bản chất của vụ việc.
    • Lời phàn nàn, lời than vãn chính: Nội dung cơ bản hoặc phần trọng tâm của một lời phàn nàn hoặc sự bất bình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gravamen of the lawsuit is that the company misled its investors. (Điểm cơ bản của vụ kiện công ty đã gây hiểu lầm cho các nhà đầu của mình.)
    • She listened patiently to his long story, trying to understand the gravamen of his complaint. ( ấy kiên nhẫn lắng nghe câu chuyện dài của anh ta, cố gắng hiểu phần chính trong lời phàn nàn của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The gravamen of the charge": Phần cốt lõi của lời buộc tội.

    • The defense attorney argued that the prosecution failed to prove the gravamen of the charge. (Luật sư bào chữa lập luận rằng bên công tố đã không chứng minh được phần cốt lõi của lời buộc tội.)
  • "To get to the gravamen of the matter": Đi vào trọng tâm/điểm cốt lõi của vấn đề.

    • After hours of discussion, we finally got to the gravamen of the matter. (Sau nhiều giờ thảo luận, cuối cùng chúng tôi cũng đi vào trọng tâm của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravamina (n, số nhiều): Dạng số nhiều hiếm gặp của "gravamen".
    • The court considered all the gravamina in the petition. (Tòa án đã xem xét tất cả các điểm cốt lõi trong đơn kiến nghị.)
Từ đồng nghĩa
  • Crux: Điểm then chốt, mấu chốt.
  • Essence: Bản chất, cốt lõi.
  • Core: Phần lõi, trung tâm.
  • Substance: Nội dung chính, thực chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "gravamen" do đây danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gravamen".)

gravamen

The gravamen of the complaint was the lack of proper safety equipment.

danh từ
  1. (pháp ) điểm cơ bản, phần chính (của một bản cáo trạng)
  2. lời phàn nàn, lời than vãn