grave-digging

/'greiv,digiɳ/
Học thuật
Thân thiện
grave-digging

A cemetery worker is grave-digging on a quiet hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc đào huyệt: Hành động hoặc công việc đào một cái hố trong lòng đất để làm nơi chôn cất người đã khuất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Grave-digging is a solemn and physically demanding task. (Việc đào huyệt một công việc trang nghiêm đòi hỏi sức lực.)
    • In the past, grave-digging was often done by hand. (Ngày xưa, việc đào huyệt thường được làm thủ công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the business of grave-digging": nghề nghiệp hoặc công việc đào huyệt.
    • He took over the business of grave-digging from his father. (Anh ấy tiếp quản công việc đào huyệt từ cha mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravedigger (n): người đào huyệt.
    • The gravedigger finished his work before the funeral. (Người đào huyệt đã hoàn thành công việc trước lễ tang.)
Từ đồng nghĩa
  • Excavation of a grave: việc đào bới một ngôi mộ.
  • Tomb digging: việc đào hầm mộ.
grave-digging

A cemetery worker is grave-digging on a quiet hillside.

danh từ
  1. việc đào huyệt