graveleux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sỏi, lẫn sỏi: Dùng để mô tả đất đai hoặc chất liệu chứa những hạt sỏi nhỏ lẫn bên trong.
    • Lổn nhổn: Dùng để mô tả kết cấu của thực phẩm (thườngtrái cây) những hạt cứng, sạn sần, không mịn.
    • Tục tĩu: Dùng để mô tả lời nói, câu chuyện hoặc nội dung tính chất khiếm nhã, thô tục, gợi liên tưởng đến tình dục một cách thiếu tế nhị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un chemin graveleux est difficile pour les vélos. (Một con đường lẫn sỏi thì khó đi cho xe đạp.)
    • Cette pêche est délicieuse mais un peu graveleuse près du noyau. (Quả đào này ngon nhưng hơi lổn nhổn gần hạt.)
    • Il a raconté une histoire graveleuse qui a gêné tout le monde. (Anh ta kể một câu chuyện tục tĩu làm mọi người đều ngượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un humour graveleux": kiểu hài hước thô tục, thường dựa trên các yếu tố tình dục.
    • Ce comédien est connu pour son humour graveleux. (Diễn viên hài này nổi tiếng với kiểu hài hước thô tục.)
  • "Une plaisanterie graveleuse": một lời nói đùa tục tĩu.
    • Il a évité de faire des plaisanteries graveleuses en présence des enfants. (Anh ấy đã tránh những lời nói đùa tục tĩu khi có mặt trẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravelle (danh từ, từ ): bệnh sỏi (trong bàng quang, thận).
  • Gravier (danh từ giống đực): sỏi, đá dăm. Đâytừ gốc của graveleux.
  • Sableux/sablonneux (tính từ): cát, lẫn cát. (Từ gần nghĩa với nghĩa " sỏi" về mặt cấu tạo đất).
  • Grumeleux (tính từ): lổn nhổn, cục. (Từ gần nghĩa với nghĩa "lổn nhổn" về kết cấu).
  • Grivois (tính từ): tục tĩu, hơi tục. (Từ gần nghĩa với nghĩa "tục tĩu", nhưng thường nhẹ hơn có thể mang sắc thái hài hước).
Từ đồng nghĩa
  • Pour " sỏi": caillouteux (lẫn đá cuội), pierreux ( đá).
  • Pour "lổn nhổn": granuleux ( hạt), sableux ( cảm giác như cát).
  • Pour "tục tĩu": grivois (hơi tục, phóng túng), salace (tục tĩu, dâm ô), obscène (khiếm nhã, tục tĩu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào được thành lập trực tiếp từ tính từ graveleux)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ graveleux)

tính từ
  1. sỏi, lẫn sỏi
    • Terre graveleuse
      đất lẫn sỏi
  2. lổn nhổn
    • Poire graveleuse
      quả thịt lổn nhổn
  3. tục tĩu
    • Paroles graveleuses
      lời tục tĩu
  4. (từ ; nghĩa ) xem gravelle

Từ có nhắc đến "graveleux"