great grandchild

great grandchild

A woman smiles as she holds her great grandchild for the first time.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chắt: "great grandchild" dùng để chỉ con của cháu nội hoặc cháu ngoại của một người. Đây thế hệ thứ ba trong dòng dõi gia đình, cách người nói hai thế hệ.
dụ sử dụng
  • (Chắt của tôi mới chỉ hai tuổi.)
  • ( ấy tự hào về những thành tích của chắt mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a great grandchild": một người chắt.

    • After many years, they finally had a great grandchild. (Sau nhiều năm, cuối cùng họ cũng một đứa chắt.)
  • "the great grandchild of someone": chắt của ai đó.

    • He is the great grandchild of a famous poet. (Anh ấy chắt của một nhà thơ nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Great-grandson (danh từ): chắt trai.

    • My great-grandson loves playing soccer. (Chắt trai của tôi thích chơi bóng đá.)
  • Great-granddaughter (danh từ): chắt gái.

    • Her great-granddaughter is a talented pianist. (Chắt gái của ấy một nghệ sĩ dương cầm tài năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chắt (trong tiếng Việt): từ tương đương chính xác, không từ đồng nghĩa khác trong tiếng Anh phổ biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "great grandchild". Tuy nhiên, có thể dùng động từ "to have" hoặc "to become" để diễn tả mối quan hệ:
    • She became a great-grandmother when her great grandchild was born. ( ấy trở thành cụ khi chắt của được sinh ra.)
Thành ngữ liên quan
  • "Three generations under one roof": ba thế hệ chung sống dưới một mái nhà (thường bao gồm ông bà, cha mẹ, con cháu, nhưng cũng có thể mở rộng đến chắt).
    • In many cultures, it's common to have three generations under one roof, including great grandchildren. (Trong nhiều nền văn hóa, việc ba thế hệ chung sống dưới một mái nhà, bao gồm cả chắt, điều phổ biến.)