green broom

green broom

A gardener uses a green broom to sweep fallen leaves from a stone path.

Định nghĩa

Danh từ: "green broom" (còn gọi là Cytisus scoparius) một loại cây bụi mọc thẳng, xòe rộng, nguồn gốc từ Tây Âu. Cây này thường được trồng rộng rãi hoa màu vàng tươi, rực rỡ. cây màu xanh đậm, thân cây mảnh mai thường mọc thành bụi cao từ 1-2 mét.

dụ sử dụng
  • (Cây "green broom" một loại cây cảnh phổ biến trong nhiều khu vườn.)
  • (Vào mùa xuân, những cánh đồng được phủ kín bởi hoa vàng tươi của cây "green broom".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be as yellow as a green broom": rất vàng, thường dùng để mô tả màu sắc của hoa hoặc cảnh vật.
    • The meadow was as yellow as a green broom in full bloom. (Cánh đồng vàng rực như hoa của cây "green broom" đang nở rộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Broom (cây): danh từ chỉ các loại cây bụi thuộc chi hoặc , thường hoa màu vàng.
  • Green broom (cụm danh từ): không biến thể khác, đây tên gọi cụ thể của một loài cây.
Từ đồng nghĩa
  • Scotch broom: tên gọi khác của "green broom" trong tiếng Anh, thường dùngBắc Mỹ.
  • Cytisus scoparius: tên khoa học của cây này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "green broom", đây danh từ chỉ thực vật.

Thành ngữ liên quan
  • "a broom in the garden": (thành ngữ hiếm dùng) ám chỉ một thứ đó có vẻ đẹp hoang dã, tự nhiên.
    • Her wild and untamed spirit is like a broom in the garden. (Tinh thần hoang dã không bị khuất phục của ấy giống như cây "broom" trong vườn.)