green thumb

green thumb

She has a green thumb and her garden is always full of flowers.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): Khả năng đặc biệt làm cho cây cối phát triển tốt; tài trồng cây, tài làm vườn.

dụ sử dụng
  • ( tôi tài trồng cây thực sự; khu vườn của luôn đầy hoa đẹp.)
  • (Anh ấy không tài làm vườn; mọi cây anh ấy mua đều chết trong vòng một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a green thumb": tài trồng cây.
    • If you want a healthy indoor garden, you need to have a green thumb. (Nếu bạn muốn một khu vườn trong nhà khỏe mạnh, bạn cần tài trồng cây.)
  • "to develop a green thumb": phát triển tài trồng cây.
    • With practice and patience, anyone can develop a green thumb. (Với sự luyện tập kiên nhẫn, bất kỳ ai cũng có thể phát triển tài trồng cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Green-thumbed (tính từ): tài trồng cây.
    • She is a green-thumbed gardener who can revive even the dying plants. ( ấy một người làm vườn tài, có thể hồi sinh cả những cây sắp chết.)
  • Green fingers (danh từ, Anh-Anh): từ đồng nghĩa với "green thumb" trong tiếng Anh Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Tài làm vườn: khả năng trồng trọt chăm sóc cây cối.
  • Khả năng trồng cây: năng khiếu đặc biệt trong việc làm cho cây phát triển.
Thành ngữ liên quan
  • "to have a green thumb" (thành ngữ chính): tài trồng cây, như đã nêutrên.
  • "to be born with a green thumb": sinh ra đã tài trồng cây.
    • She seems to be born with a green thumb; her plants always thrive without much effort. ( ấy dường như sinh ra đã tài trồng cây; cây của ấy luôn phát triển tốt không cần nhiều công sức.)